Các từ khóa, keyword, thuật ngữ trong nhiếp ảnh, chỉnh sửa hình ảnh

1146
Từ khóa, keyword nhiếp ảnh
Từ khóa, keyword nhiếp ảnh

– NHỮNG THUẬT NGỮ CHO MÁY ẢNH ( những bạn mới sử dụng máy chụp ảnh nên biết )

1, Từ khóa nhiếp ảnh

Bokeh máy ảnh đẹp
Bokeh máy ảnh đẹp
  1. DSLR: Máy ảnh kỹ thuật số viết tắt của D (Digital) S (Single) L (Lens) R (Reflex)-
  2. Mirrorless: Máy ảnh không gương lật.
  3. Lens: Ống kính máy ảnh.
  4. Lens KIT: Lens kèm theo máy ảnh lúc mua mới thường là 18-55, 16-50, 24-85, 24-105…
  5. Sensor: Cảm biến của máy ảnh.
  6. Khẩu độ: Độ mở các lá khẩu của ống kính cho ánh sáng đi qua nhiều hay ít.
  7. Tốc độ màn trập: Tốc độ đóng mở màn trập của máy ảnh, hay gọi là tốc độ chụp ảnh.
  8. ISO: Độ nhạy sáng của cảm biến máy ảnh.
  9. Tiêu cự: Khoảng cách được đo từ tâm ống kính đến cảm biến máy ảnh, tiêu cự càng ngắn chụp ảnh càng rộng, tiêu cự càng dài chụp cảnh càng hẹp và (DOF) càng mỏng, xóa phông càng nhiều.
  10. OVF: Optical viewfinder Kính ngắm quang học trên DSLR.
  11. EVF: Electronic Viewfinder kính ngắm điện tử trên Mirrorless.
  12. Format: Định dạng, thường là xóa hết dữ liệu trên thẻ nhớ và trở về trạng thái ban đầu.
  13. Hood: Loa che nắng cho ống kính, tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào ống kính.
  14. File Raw: File ảnh thô máy ảnh chưa qua xử lý
  15. File Jpg: File ảnh hầu như thiết bị nào cũng có từ điện thoại đến máy ảnh mà máy đã xử lý các thông số như màu sắc, ánh sáng…
  16. Focus: Nói đến việc lấy nét.
  17. AF: Auto Focus: Tự động lấy nét.
  18. MF: Manual Focus: Lấy nét bằng tay (Lens xoay tay).
  19. WB: White blance: Cân bằng trắng.
  20. Metering: Đo sáng.
  21. TTL: Chế độ tự động của đèn flash nhằm đồng bộ với thông số máy ảnh.
  22. Noise: Nhiễu hạt trên ảnh.
  23. Chống rung: Chụp ảnh với tốc độ thấp hạn chế ảnh bị nhòe do máy bị rung hoặc chủ thể di chuyển, Canon có IS, — Nikon co VR, Sony có OSS, Tamron có VC…
  24. Lowkey: Chụp ảnh với phông nền đen.
  25. Lens Zoom: lens có thể thay đổi được tiêu cự, ví dụ 18-55, 24-70, 70-200, 55-250…
  26. Lens zoom 1 khẩu: Lens có tiêu cự thay đổi mà vẫn giữ nguyên được khẩu độ lớn nhất khi zoom từ tiêu cự nhỏ nhất đến lớn nhất, ví dụ 24-70F2.8, 70-200F2.8.
  27. Lens zoom 2 khẩu: Lens có khẩu độ mở lớn nhất thay đổi khi bạn zoom từ tiêu cự nhỏ nhất đến lớn nhất. Ví dụ lens 18-55F3.5-5.6 khi bạn để ở tiêu cự 18mm thì khẩu lớn nhất là 3.5 nhưng khi zoom lên 55mm thì khẩu lớn nhất là 5.6.. hoặc 75-300F4-5.6 khi ở tiêu cự 75mm thì khẩu lớn nhất là F/4 và khi zoom lên 300mm thì khẩu lớn nhất là 5.6.
  28. Lens wide: Lens góc rộng tiêu cự dưới 35mm (tính theo cảm biến Fullframe), ví vụ 16F.8, 16-35…
  29. Lens FIX: lens không thay đổi được tiêu cực, có thể gọi là lens Prime ví dụ 50F1.8, 85F.14…
  30. Lens Tele: Lens có tiêu cự dài hơn 50mm tính trên cảm biến Fullframe, ví dụ 135F2, 70-200F2.8…
  31. Lens khẩu lớn: Lens có khẩu độ mở lớn hơn hoặc bằng F/2.8 ví dụ 50F1.4, 35F/1.8…
  32. Filter: Kính lọc gắn trước ống kính nhằm bảo vệ ống kính hoặc một chức năng nào đó như phơi sáng, chụp phong cảnh…
  33. Combo: Combo máy ảnh thường ám chỉ bộ đang sử dụng như: máy ảnh + ống kính hoặc máy ảnh + ống kính + flash….
  34. EV: Chế độ bù trừ sáng.
  35. DOF: (Viết tắt của Depth of field) Độ sâu trường ảnh.
  36. Bokeh: Vùng ánh sáng hậu cảnh bị nhòe do xóa phông có thể là bóng đèn, ánh sáng chiếu qua tán cây dạng hình tròn, lục giác…
  37. Tilt-shift:Hiệu ứng ảnh như có cảm giác như bức ảnh đó là ảnh chụp thế giới tí hon hoạt hình, với phía giữa ảnh nét và phía trên và dưới ảnh mờ, càng xa trung tâm ảnh mờ càng nhiều hơn.
  38. High Dynamic Range (HDR) Chế độ chụp ảnh HDR với chụp 3 tấm ảnh với điều kiện ánh sáng khác nhau và chồng lại, ví dụ chụp mẫu ngược sáng, thì bức đầu tiên mẫu sáng cảnh tối, bức 2 mẫu tối cảnh sáng, bức thứ 3 có thể trung hòa 2 hình trên, sau đó máy sẽ chồng 3 hình này lại tạo 1 bức ảnh hoàn chỉnh. Áp dụng với với file định dạng JPG
  39. Panorama: Chế độ ảnh phong cảnh có thể chụp 1 bức ảnh chiều ngang rất dài.
  40. Macro: Có thể tiến sát chủ thể cần chụp và tỉ lệ thu phóng rất lớn hơn so với ảnh chụp với lens thường (Nikon gọi là Micro).
  41. Close up: Có thể tiếp cận sát chủ thể để chụp ảnh gần giống macro.
  42. Motion Blur: Kĩ thuật chụp ảnh chuyển động.
  43. Soi bóng (Reflection): Kỹ thuật chụp ảnh soi bóng nhờ nước mưa trên mặt đường, bồ hồ….
  44. Silhouette: Chụp ảnh ngược sáng bóng đen với người mẫu, vật thể đen và cảnh như mây trời đẹp.
  45. Thiếu sáng: Ảnh bị tối, mẫu hoặc vật thể không thấy rõ.
  46. Thừa sáng: Ảnh dư sáng làm mẫu, vật thể bị cháy sáng chói mắt, mất chi tiết hình.
  47. Đúng sáng: Ảnh đủ sáng vừa đủ để nhìn thấy chủ thể trong ảnh cần chụp.
  48. Phơi sáng: Chụp ảnh với tốc độ chụp thấp thường là trên 1 giây.
  49. Cháy sáng: Ảnh bị mất chi tiếng thường là chỗ nào cháy sáng sẽ thàn màu trắng và mắt thường không nhìn thấy gì.
  50. Flare: Vệt sáng mờ đồng dạng, lóe lên bởi tia sáng mạnh như ánh nắng, đèn chiếu thằng vào ống kính
  51. Panning: Chụp ảnh lia máy, cảm giác chủ thể đang chuyển động nhanh và hậu cảnh mờ nhòe theo chiều ngang hoặc dọc cùng hướng di chuyển với chủ thể.
  52. Chụp chuyển động: Chụp ảnh với tốc độ cao để bắt dính khoảnh khắc tránh chủ thể bị nhòe, tốc độ thường 1 phần ngàn giây.
  53. Xóa phông: Hiệu ứng hình ảnh chủ thể nét và phía sau hậu cảnh bị mờ, do hiệu ứng của ống kính ..!
  54. Lens Crop: Là lens sử dụng cho các dòng máy ảnh Crop, mỗi hãng sẽ có ký hiệu khác nhau, ví dụ Nikon thì DX, Sony thì DT, EF-S… lens crop gắn vào máy fullframe sẽ tối 4 góc nhẹ hay nặng tùy mỗi lens khác nhau.
  55. Lens Fullframe: Là lens dùng được cho cảm biến Fullframe và crop, nếu là Crop thì sẽ nhân tiêu cự lên 1,5 hoặc 1,6 lần tùy máy ảnh.
  56. Thẻ SD: Là thẻ nhớ thông dụng dùng cho máy ảnh kỹ thuật số, ký hiệu của từ Secure Digital. Có các loại thẻ SD sau:
  • SDSC: Standard Capacity : Thẻ nhớ có hiệu suất tiêu chuẩn
  • SDHC:Thẻ SD có hiệu suất cao
  • SDXC: Thẻ SD có hiệu suất mở rộng
57. Thẻ nhớ CF: là thẻ nhớ có dạng hình vuông, thường dùng cho các loại máy ảnh trung cấp đến cao cấp như các dòng Canon 5D3, Nikon D800E… CF viết tắt của từ Compact Flash, tốc độ ghi thường rất cao, cao hơn thẻ SD và giá đắt hơn thẻ SD.

2, Từ khóa chỉnh sửa hình ảnh

Phần mềm camera raw và lightroom

  1. Stock: Stock trong nhiếp ảnh hay gọi là Stock photo là một dạng hình ảnh gốc chưa qua chỉnh sửa, khi có một ai đó bán hoặc chia sẻ miễn phí, và lúc đó bạn tải về và chỉnh sửa hay dùng để hoàn thành tác phẩm của mình thì được gọi là stock.
  2. Hậu kỳ là gì: Đang nói đến với chỉnh sửa hình ảnh, có thể là trên máy tính, điện thoại… và sử dụng các phần mềm chuyên dụng để chỉnh sửa.
  3. Blend and Retouch: Chỉnh màu và chỉnh sửa hình ảnh (retouch da, xóa mụn, xóa rác…)
  4. Photoshop: Phần mềm chỉnh sửa hình ảnh thông dụng mạnh mẽ nhất hiện nay.
  5. Lightroom: Một phần mềm chỉnh màu, quản lý ảnh thông dụng nhất hiện nay.
  6. Typography: Chữ nghệ thuật dùng để chèn lên ảnh như cover ảnh quảng cáo hay ảnh bìa…
  7. Watermark: Chữ ký chèn lên hình ảnh để biết bản quyền và chủ bức ảnh.
  8. Opacity: Mức độ trong suốt khi chèn ảnh này lên ảnh kia…
  9. Camera Raw: Một plugin của Photoshop chuyên chỉnh màu ảnh như phần mềm Lightroom.
  10. Plugin: Những phần mềm, ứng dụng tiện ích nhỏ dùng để cài lên photoshop và lightroom.
  11. Action: Một công cụ lưu lại các thao tác chỉnh sửa ảnh trên photoshop dùng để áp dụng chỉnh sửa ảnh nhanh sau này, như action chạy mịn da hay action tạo lửa, tạo mưa…
  12. Brush: Công cụ dùng để tô lên chi tiết từng vùng nhỏ của hình ảnh trên ứng dụng Photoshop, Camera Raw, Lightroom.
  13. Blending Mode: Các chế độ hòa trộn trong Photoshop, dùng để áp dụng chèn Typography, chỉnh màu ảnh…
  14. Layer: Các lớp trong Photoshop dùng để ghép và chỉnh màu ảnh.
  15. Exposure: Phơi sáng, độ sáng tổng thể hình khi chỉnh trên Lightroom ,Camera Raw.
  16. Kéo sáng: Tăng độ sáng cho bức ảnh, thường áp dụng cho các hình ảnh thiếu sáng nặng.
  17. Shadow: Độ sáng của vùng tối trên Photoshop, Camera Raw, Lightroom.
  18. Highlight: Độ sáng của vùng sáng trên Photoshop, Camera Raw, Lightroom.
  19. Preset: Những thông số chỉnh ảnh được lưu lại để áp dụng cho các hình ảnh chỉnh sửa sau này dùng trên Lightroom và Camera Raw.
  20. Contrast: Độ tương phản của ảnh, làm ảnh trong trẻo hơn.
  21. Saturation: Độ bão hòa của ảnh, làm ảnh tươi tắn thiên về màu nóng.
  22. Sharpen: Độ nét của ảnh.
  23. Vibrance: Bổ sung độ bão hoà màu vào các màu thiếu sắc, làm ảnh tươi tắn hơn.
  24. Dehaze: Công cụ là trong trẻo bức ảnh, xử lý ảnh bị sương mù hoặc dính vân tay lên ống kính, chụp qua kính…
  25. Clarity: Công cụ làm mịn ảnh và làm tăng độ nét cho ảnh.
  26. Exif – Dữ liệu thông tin của bức ảnh kỹ thuật số.
  27. Luminance: Độ sáng của màu.
NHẬN PRESET, BÀI VIẾT MỚI NHẤT QUA EMAIL____________________________